Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong cụm 真假难辨 (thật giả khó phân biệt) hoặc 辨别真假 khi cần xác nhận tính xác thực.
Câu ví dụ
- 这件珠宝的真假难以辨别。
Rất khó phân biệt món trang sức này thật hay giả.
- 他不知道这个消息的真假。
Anh ấy không biết tin tức này thật hay giả.
- 鉴别古董的真假需要专业知识。
Phân biệt đồ cổ thật hay giả cần kiến thức chuyên môn.
- 网上的信息真假难辨。
Thông tin trên mạng thật giả khó phân biệt.
Kết hợp thường gặp
- 辨别真假
phân biệt thật giả
- 真假难辨
thật giả khó phân biệt
- 不管真假
dù thật hay giả
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.