Từ vựng tiếng Trung
zhēn*jiǎ

Nghĩa tiếng Việt

thật và giả

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bộ: (người)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '真' có bộ '目' (mắt) và phần trên biểu thị một cái gì đó thẳng đứng, gợi ý đến sự nhìn nhận rõ ràng, chân thực.
  • Chữ '假' có bộ '亻' (người) và phần còn lại biểu thị sự vay mượn, cho thấy một hành động giả tạo, không thật.

Chữ '真' có nghĩa là thật, chân thật còn chữ '假' có nghĩa là giả, không thật.

Từ ghép thông dụng

真正zhēnzhèng

thực sự, đúng thật

真假zhēnjiǎ

thật giả

假期jiàqī

kỳ nghỉ