Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
méi眉
mao毛

Nghĩa tiếng Việt

lông mày

Âm Hán Việt

mi mao

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 毛 (sợi lông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường đi kèm lượng từ chỉ chiếc hoặc đôi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mi mao

Từng chữ

  • 眉milông mày; mày; lề; mép (trang sách)
  • 毛maosợi lông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5眉méi thanh 2毛mao thanh 5又yòu thanh 4黑hēi thanh 1又yòu thanh 4细xì thanh 4,很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5。

    Lông mày của cô ấy vừa đen vừa mảnh, rất đẹp.

  • 爸bà thanh 4爸ba thanh 5生shēng thanh 1气qì thanh 4时shí thanh 2会huì thanh 4紧jǐn thanh 3皱zhòu thanh 4着zhe thanh 5眉méi thanh 2毛mao thanh 5。

    Bố thường nhíu chặt lông mày khi tức giận.

  • 弟dì thanh 4弟di thanh 5不bù thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1把bǎ thanh 3眉méi thanh 2毛mao thanh 5弄nòng thanh 4脏zāng thanh 1了le thanh 5。

    Em trai vô ý làm bẩn lông mày rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.