Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pàn*wàng盼

Nghĩa tiếng Việt

mong mỏi

Âm Hán Việt

phán vọng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 月 (trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là danh từ, động từ hoặc một phân câu chỉ điều mình mong đợi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phán vọng

Từng chữ

  • 盼phánmắt đẹp; tầm mắt; mong ngóng, trông
  • 望vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mong mỏi

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5一yī thanh 1直zhí thanh 2盼pàn thanh 4望wàng thanh 4暑shǔ thanh 3假jià thanh 4的de thanh 5到dào thanh 4来lái. thanh 2。

    Lũ trẻ luôn mong mỏi kỳ nghỉ hè đến.

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5天tiān thanh 1天tiān thanh 1盼pàn thanh 4望wàng thanh 4孙sūn thanh 1子zi thanh 5回huí thanh 2家jiā thanh 1看kàn thanh 4看kàn. thanh 4。

    Ông nội ngày nào cũng mong mỏi cháu trai về nhà thăm.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5都dōu thanh 1盼pàn thanh 4望wàng thanh 4项xiàng thanh 4目mù thanh 4能néng thanh 2取qǔ thanh 3得dé thanh 2成chéng thanh 2功gōng. thanh 1。

    Chúng tôi đều mong mỏi dự án có thể đạt được thành công.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.