Từ vựng tiếng Trung
xiāng*yù

Nghĩa tiếng Việt

gặp nhau, chạm trán; đối diện

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (đi, bước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc con người gặp nhau hoặc sự vật/cảnh tượng chạm trán nhau. Có sắc thái lãng mạn hoặc duyên số.

Câu ví dụ

  • 我们在图书馆相遇Wǒmen zài túshūguǎn xiāngyù thanh 3

    Chúng tôi gặp nhau ở thư viện

  • 他们两个意外相遇Tāmen liǎng gè yìwài xiāngyù thanh 1

    Hai người họ gặp nhau một cách tình cờ

  • 相遇是一种缘分Xiāngyù shì yī zhǒng yuánfèn thanh 1

    Gặp nhau là một loại duyên phận

  • 两条路在这里相遇Liǎng tiáo lù zài zhèlǐ xiāngyù thanh 3

    Hai con đường gặp nhau ở đây

  • 很高兴与你相遇Hěn gāoxìng yǔ nǐ xiāngyù thanh 3

    Rất vui được gặp bạn

Kết hợp thường gặp

  • 意外相遇yìwài xiāngyù thanh 4

    gặp nhau một cách tình cờ

  • 相遇相识xiāngyù xiāngshí thanh 1

    gặp nhau và làm quen

  • 偶然相遇ǒurán xiāngyù thanh 3

    gặp nhau ngẫu nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.