Từ vựng tiếng Trung
xiāng*hù

Nghĩa tiếng Việt

Lẫn nhau, qua lại

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (hai)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

相互 (xiānghù) và 互相 (hùxiāng) đều có nghĩa 'lẫn nhau, qua lại', nhưng 相互 thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn, còn 互相 phổ biến trong văn nói. 相互 cũng thường dùng trong các từ ghép như 相互关系, 相互作用.

Câu ví dụ

  • 这两个团队相互合作,完成了一个大项目。Zhè liǎng gè tuánduì xiānghù hézuò, wánchéng le yī gè dà xiàngmù. thanh 4

    Hai đội này hợp tác với nhau, đã hoàn thành một dự án lớn.

  • 我们应该相互理解,相互尊重。Wǒmen yīnggāi xiānghù lǐjiě, xiānghù zūnzhòng. thanh 3

    Chúng ta nên thấu hiểu lẫn nhau, tôn trọng lẫn nhau.

  • 两国之间的相互贸易一直在增长。Liǎng guó zhī jiān de xiānghù màoyì yīzhí zài zēngzhǎng. thanh 3

    Trao đổi thương mại qua lại giữa hai quốc gia luôn tăng trưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 相互关系xiānghù guānxì thanh 1

    mối quan hệ qua lại

  • 相互理解xiānghù lǐjiě thanh 1

    thấu hiểu lẫn nhau

  • 相互信任xiānghù xìnrèn thanh 1

    tin tưởng lẫn nhau

  • 相互作用xiānghù zuòyòng thanh 1

    tác động qua lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.