Từ vựng tiếng Trung
zhí
bèn

Nghĩa tiếng Việt

đi thẳng đến, chạy thẳng tới

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bộ: (lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi đi/ chạy thẳng đến nơi nào đó, hoặc đi thẳng vào vấn đề (nghĩa bóng).

Câu ví dụ

  • 他直奔火车站Tā zhíbēn huǒchēzhàn thanh 1

    Cậu ấy đi thẳng đến ga tàu

  • 我直奔主题Wǒ zhíbēn zhǔtí thanh 3

    Tôi đi thẳng vào vấn đề

  • 直奔目的地zhíbēn mùdìdì thanh 2

    Đi thẳng đến nơi đến

Kết hợp thường gặp

  • 直奔zhíbēn thanh 2

    Đi thẳng đến, chạy thẳng tới

  • 直奔主题zhíbēn zhǔtí thanh 2

    Đi thẳng vào vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.