Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù*lù

Nghĩa tiếng Việt

mục lục

Âm Hán Việt

mục lục

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như xem, tra cứu, biên soạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mục lục

Từng chữ

  • mụcmắt; khoản mục
  • lụcghi chép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mục lục

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3xiān thanh 1kàn thanh 4 thanh 1běn thanh 3shū thanh 1de thanh 5 thanh 4 thanh 4zài thanh 4jué thanh 2dìng thanh 4mǎi thanh 3 thanh 4mǎi. thanh 3

    Xin hãy xem mục lục của cuốn sách trước rồi mới quyết định có mua hay không.

  • zhè thanh 4fèn thanh 4bào thanh 4gào thanh 4de thanh 5 thanh 4 thanh 4zuò thanh 4de thanh 5hěn thanh 3qīng thanh 1xī. thanh 1

    Mục lục của bản báo cáo này được làm rất rõ ràng.

  • thanh 3 thanh 3 thanh 3tōng thanh 1guò thanh 4 thanh 4 thanh 4kuài thanh 4 thanh 4zhǎo thanh 3dào thanh 4 thanh 1yào thanh 4de thanh 5nèi thanh 4róng. thanh 2

    Bạn có thể thông qua mục lục để nhanh chóng tìm thấy nội dung cần thiết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.