Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shèng*dà

Nghĩa tiếng Việt

Thịnh đại — hoành tráng, tráng lệ, quy mô lớn; mô tả sự kiện hay buổi lễ có quy mô và sự phô trương ấn tượng.

Âm Hán Việt

thịnh đại

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mâm, đĩa)

11 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ chỉ sự kiện như lễ hội, hôn lễ, đại hội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thịnh đại

Từng chữ

  • thịnhcó nhiều, đầy đủ
  • đạito, lớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

盛大 luôn dùng để mô tả sự kiện hoặc buổi lễ, không dùng cho người hay vật; thường đứng trước danh từ chỉ sự kiện.

Câu ví dụ

  • 奥运会开幕式举行了盛大的庆典。Àoyùnhuì kāimùshì jǔxíngle shèngdà de qìngdiǎn. thanh 4

    Lễ khai mạc Thế vận hội đã diễn ra một buổi lễ hoành tráng.

  • 他们举行了一场盛大的婚礼。Tāmen jǔxíngle yī chǎng shèngdà de hūnlǐ. thanh 1

    Họ đã tổ chức một đám cưới hoành tráng.

  • 这座城市举办了盛大的新年烟火晚会。Zhè zuò chéngshì jǔbànle shèngdà de xīnnián yānhuǒ wǎnhuì. thanh 4

    Thành phố này tổ chức buổi bắn pháo hoa đón năm mới hoành tráng.

  • 盛大开幕吸引了来自世界各地的嘉宾。Shèngdà kāimù xīyǐnle láizì shìjiè gèdì de jiābīn. thanh 4

    Lễ khai mạc hoành tráng thu hút khách mời từ khắp nơi trên thế giới.

Kết hợp thường gặp

  • 盛大典礼shèngdà diǎnlǐ thanh 4

    lễ điển hoành tráng

  • 盛大开幕shèngdà kāimù thanh 4

    khai mạc hoành tráng

  • 盛大婚礼shèngdà hūnlǐ thanh 4

    đám cưới linh đình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.