Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
dào*bǎn

Nghĩa tiếng Việt

bản sao lậu

Âm Hán Việt

đạo bản

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái đĩa)

11 nét

Bộ: (miếng, tấm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm danh từ hoặc định ngữ đứng trước danh từ khác để chỉ tính chất lậu, giả mạo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đạo bản

Từng chữ

  • đạoăm trộm, ăm cắp; kẻ trộm
  • bảnbản in; lần xuất bản

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bản sao lậu.

Câu ví dụ

  • gòu thanh 4mǎi thanh 3dào thanh 4bǎn thanh 3shū thanh 1 thanh 2shì thanh 4qīn thanh 1fàn thanh 4bǎn thanh 3quán thanh 2de thanh 5xíng thanh 2wéi. thanh 2

    Mua sách lậu là hành vi xâm phạm bản quyền.

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1zhī thanh 1chí thanh 2zhèng thanh 4bǎn, thanh 3 thanh 4jué thanh 2dào thanh 4bǎn. thanh 3

    Chúng ta nên ủng hộ bản quyền, từ chối bản lậu.

  • zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3de thanh 5dào thanh 4bǎn thanh 3 thanh 3jīng thanh 1zài thanh 4wǎng thanh 3shàng thanh 4chuán thanh 2bō. thanh 1

    Bản lậu của bộ phim này đã lan truyền trên mạng rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.