Từ vựng tiếng Trung
jiān*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

Giám quản — giám sát và quản lý; hoạt động kiểm soát mang tính hành chính hoặc pháp lý đối với tổ chức, ngành nghề.

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát đĩa)

13 nét

Bộ: (tre, trúc)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

监管 dùng nhiều trong lĩnh vực tài chính, y tế, thực phẩm, công nghệ; nghiêng về chức năng hành chính hơn 监察 (điều tra) và 监控 (theo dõi kỹ thuật).

Câu ví dụ

  • 政府加强了对食品安全的监管力度。Zhèngfǔ jiāqiángle duì shípǐn ānquán de jiānguǎn lìdù. thanh 4

    Chính phủ tăng cường giám sát an toàn thực phẩm.

  • 金融监管机构对银行实施严格审查。Jīnróng jiānguǎn jīgòu duì yínháng shíshī yángé shěnchá. thanh 1

    Cơ quan giám sát tài chính thực hiện kiểm tra nghiêm ngặt đối với ngân hàng.

  • 互联网平台应受到更有效的监管。Hùliánwǎng píngtái yīng shòudào gèng yǒuxiào de jiānguǎn. thanh 4

    Các nền tảng internet cần được giám sát hiệu quả hơn.

  • 在监管部门的监督下,公司完成了整改。Zài jiānguǎn bùmén de jiāndū xià, gōngsī wánchéngle zhěnggǎi. thanh 4

    Dưới sự giám sát của cơ quan quản lý, công ty đã hoàn thành chỉnh sửa.

Kết hợp thường gặp

  • 监管机构jiānguǎn jīgòu thanh 1

    cơ quan giám sát

  • 金融监管jīnróng jiānguǎn thanh 1

    giám sát tài chính

  • 加强监管jiāqiáng jiānguǎn thanh 1

    tăng cường giám sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.