Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pí*bèi
bù*kān

Nghĩa tiếng Việt

Bì bại bất kham — kiệt sức hoàn toàn, mệt mỏi đến mức không chịu nổi nữa.

Âm Hán Việt

bì bại bất kham

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

10 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đất)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để miêu tả trạng thái cực kỳ mệt mỏi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bì bại bất kham

Từng chữ

  • mỏi mệt, mệt nhọc
  • bạimỏi mệt
  • bấtkhông, chẳng
  • khamchịu đựng; chịu được

Tầng từ vựng

Thành ngữ

疲惫不堪 là thành ngữ mức độ cực đoan, nhấn mạnh hơn 很疲惫 hay 非常累; thường dùng sau chủ ngữ làm vị ngữ hoặc trạng ngữ.

Câu ví dụ

  • 经过长途跋涉,旅行者们疲惫不堪。Jīngguò chángtú báshè, lǚxíngezhěmen píbèi bùkān. thanh 1

    Sau chuyến hành trình dài, những người lữ hành kiệt sức hoàn toàn.

  • 他连续工作了三天,现在疲惫不堪。Tā liánxù gōngzuòle sān tiān, xiànzài píbèi bùkān. thanh 1

    Anh ấy làm việc liên tục ba ngày, giờ đã kiệt sức hoàn toàn.

  • 照顾病人让她疲惫不堪,却仍坚持下去。Zhàogù bìngrén ràng tā píbèi bùkān, què réng jiānchí xiàqù. thanh 4

    Việc chăm sóc bệnh nhân khiến cô kiệt sức nhưng vẫn tiếp tục.

  • 一场大战之后,士兵们个个疲惫不堪。Yī chǎng dà zhàn zhīhòu, shìbīngmen gège píbèi bùkān. thanh 1

    Sau một trận đại chiến, từng người lính đều kiệt sức hoàn toàn.

Kết hợp thường gặp

  • 感到疲惫不堪gǎndào píbèi bùkān thanh 3

    cảm thấy kiệt sức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.