Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xù*mù

Nghĩa tiếng Việt

Tục mục — chăn nuôi gia súc; chăn nuôi.

Âm Hán Việt

húc mục

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

10 nét

Bộ: (bò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hoạt động chăn nuôi hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ liên quan

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

húc mục

Từng chữ

  • húcsúc vật; nuôi nấng
  • mụcchăn nuôi; người chăn gia súc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngành nông nghiệp chuyên chăn nuôi động vật.

Câu ví dụ

  • 这个地区以畜牧业为主。Zhège dìqū yǐ xùmùyè wéi zhǔ. thanh 4

    Vùng này chủ yếu là chăn nuôi.

  • 农民从事畜牧工作。Nóngmín cóngshì xùmù gōngzuò. thanh 2

    Nông dân làm công tác chăn nuôi.

  • 畜牧业发展很快。Xùmùyè fāzhǎn hěn kuài. thanh 4

    Ngành chăn nuôi phát triển rất nhanh.

Kết hợp thường gặp

  • 畜牧业
  • 畜牧场

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.