Từ vựng tiếng Trung
diàn*líng

Nghĩa tiếng Việt

chuông điện

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho chuông cửa, chuông báo giờ sử dụng điện. Phổ biến trong các tòa nhà, trường học.

Câu ví dụ

  • 门上的电铃响了Mén shàng de diànlíng xiǎng le thanh 2

    Chuông cửa điện đã kêu

  • 按电铃叫人Àn diànlíng jiào rén thanh 5

    Nhấn chuông điện để gọi người

  • 学校上课用电铃Xuéxiào shàngkè yòng diànlíng thanh 2

    Trường học dùng chuông điện khi vào học

  • 安装电铃很方便Ānzhuāng diànlíng hěn fāngbiàn thanh 1

    Lắp chuông điện rất tiện lợi

Kết hợp thường gặp

  • 门电铃mén diànlíng thanh 2

    chuông cửa điện

  • 按电铃àn diànlíng thanh 4

    nhấn chuông điện

  • 电铃响diànlíng xiǎng thanh 4

    chuông điện kêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.