Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn*chí电

Nghĩa tiếng Việt

pin, ắc quy

Âm Hán Việt

điện trì

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu, thường đi với lượng từ 节 hoặc 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện trì

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 池trìcái ao

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: pin, ắc quy

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5手shǒu thanh 3机jī thanh 1没méi thanh 2电diàn thanh 4池chí thanh 2了le, thanh 5,需xū thanh 1要yào thanh 4充chōng thanh 1电diàn. thanh 4。

    Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần phải sạc.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3电diàn thanh 4池chí thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3用yòng thanh 4很hěn thanh 3长cháng thanh 2时shí thanh 2间jiān. thanh 1。

    Loại pin này có thể dùng được một thời gian dài.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3废fèi thanh 4电diàn thanh 4池chí thanh 2扔rēng thanh 1进jìn thanh 4垃lā thanh 1圾jī thanh 1桶tǒng thanh 3里lǐ. thanh 3。

    Xin hãy vứt pin phế thải vào trong thùng rác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.