Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Do-lai' = từ + đến -> nguồn gốc. Dùng cho câu chuyện/lịch sử/phong tục.
Câu ví dụ
- 这个节日的由来
Nguồn gốc lễ hội này
- 由来已久
Đã có từ lâu
- 不知由来的传说
Truyền thuyết không rõ nguồn gốc
Kết hợp thường gặp
- 历史由来
nguồn gốc lịch sử
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.