Từ vựng tiếng Trung
yóu*lái

Nghĩa tiếng Việt

nguồn gốc, xuất xứ (do lai: từ + đến)

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Do-lai' = từ + đến -> nguồn gốc. Dùng cho câu chuyện/lịch sử/phong tục.

Câu ví dụ

  • 这个节日的由来Zhège jiérì de yóulái thanh 4

    Nguồn gốc lễ hội này

  • 由来已久yóulái yǐ jiǔ thanh 2

    Đã có từ lâu

  • 不知由来的传说bùzhī yóulái de chuánshuō thanh 4

    Truyền thuyết không rõ nguồn gốc

Kết hợp thường gặp

  • 历史由来lìshǐ yóulái thanh 4

    nguồn gốc lịch sử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.