Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
línlángmǎnmù

Nghĩa tiếng Việt

đầy rẫy những thứ đẹp đẽ, quý giá trước mắt

Âm Hán Việt

lâm lang mãn mục

4 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

12 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

11 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả sự phong phú, đẹp mắt của hàng hóa hoặc tác phẩm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lâm lang mãn mục

Từng chữ

  • lâmngọc lâm
  • lang(một loại đá giống như ngọc); tiếng kim loại chạm nhau loảng xoảng, tiếng lanh lảnh; trong sạch, thuần khiết; họ Lang
  • mãnđầy
  • mụcmắt; khoản mục

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 展览会上的展品真是琳琅满目。Zhǎnlǎnhuì shàng de zhǎnpǐn zhēnshì línlángmǎnmù thanh 3

    Các vật phẩm trưng bày tại triển lãm thật sự rất phong phú và đẹp mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.