Từ vựng tiếng Trung
lǐ*fà

Nghĩa tiếng Việt

cắt tóc; làm tóc

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (lại nữa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ việc cắt, tạo kiểu tóc. Thường dùng với cấu trúc '理发店' (tiệm tóc).

Câu ví dụ

  • 我想理个发。Wǒ xiǎng lǐ gè fà. thanh 3

    Tôi muốn cắt tóc.

  • 附近有一家理发店。Fùjìn yǒu yì jiā lǐfàdiàn. thanh 4

    Gần đây có một tiệm cắt tóc.

Kết hợp thường gặp

  • 理发店lǐfàdiàn thanh 3

    tiệm cắt tóc, hiệu cắt tóc

  • 理发师lǐfàshī thanh 3

    thợ cắt tóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.