Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lǐ*huì

Nghĩa tiếng Việt

để ý, quan tâm (thường đi với không: 不理会)

Âm Hán Việt

lí hội

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu phủ định như 不予理会 để biểu thị thái độ phớt lờ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lí hội

Từng chữ

  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • hộihội hè; tụ hội; hiệp hội

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng dạng phủ định (不理会) để chỉ không để ý/ không quan tâm.

Câu ví dụ

  • 我不理会他Wǒ bù lǐhuì tā thanh 3

    Tôi không để ý đến anh ấy

  • 别理会Bié lǐhuì thanh 2

    Đừng để ý

  • 不理会批评bù lǐhuì pīpíng thanh 4

    không quan tâm phê bình

  • 理会一下lǐhuì yīxià thanh 3

    để ý một chút

Kết hợp thường gặp

  • 不理会bù lǐhuì thanh 4

    không để ý

  • 理会lǐhuì thanh 3

    để ý/quan tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.