Từ vựng tiếng Trung
zhēn*xī

Nghĩa tiếng Việt

trân trọng, quý trọng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

9 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ việc quý trọng, trân trọng cái gì đó quý giá như thời gian, cơ hội, tình bạn, sức khỏe. Nhấn mạnh việc nhận ra giá trị của một cái gì đó và giữ gìn nó.

Câu ví dụ

  • 我们要珍惜时间Wǒmen yào zhēnxī shíjiān thanh 3
  • 珍惜友谊是一件重要的事情Zhēnxī yǒuyì shì yí jiàn zhòngyào de shìqíng thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 珍惜时间 thanh 5
  • 珍惜机会 thanh 5
  • 珍惜生命 thanh 5
  • 珍惜友谊 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.