Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bō*li玻

Nghĩa tiếng Việt

kính

Âm Hán Việt

pha li

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ chất liệu thủy tinh hoặc tấm kính, có thể đi kèm lượng từ 张 hoặc 块

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

pha li

Từng chữ

  • 玻pha(xem: pha ly 玻璃)
  • 璃li(xem: pha ly 玻璃, lưu ly 琉璃)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kính

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5踢tī thanh 1足zú thanh 2球qiú thanh 2时shí thanh 2把bǎ thanh 3教jiào thanh 4室shì thanh 4的de thanh 5玻bō thanh 1璃li thanh 5打dǎ thanh 3破pò thanh 4了le. thanh 5。

    Lũ trẻ khi đá bóng đã làm vỡ kính của phòng học.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4大dà thanh 4楼lóu thanh 2的de thanh 5外wài thanh 4墙qiáng thanh 2全quán thanh 2部bù thanh 4是shì thanh 4由yóu thanh 2玻bō thanh 1璃li thanh 5制zhì thanh 4成chéng thanh 2的de. thanh 5。

    Tường ngoài của tòa nhà này hoàn toàn được làm bằng kính.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3窗chuāng thanh 1户hu thanh 5上shàng thanh 4的de thanh 5玻bō thanh 1璃li thanh 5擦cā thanh 1干gān thanh 1净jìng, thanh 4,太tài thanh 4脏zāng thanh 1了le. thanh 5。

    Hãy lau sạch kính trên cửa sổ đi, bẩn quá rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.