Từ vựng tiếng Trung
bō*li

Nghĩa tiếng Việt

kính

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kính

Câu ví dụ

  • 这是玻璃Zhè shì 玻璃 thanh 4

    Đây là kính

  • 我喜欢玻璃Wǒ xǐhuān 玻璃 thanh 3

    Tôi thích 玻璃

  • 有玻璃Yǒu 玻璃 thanh 3

    Có 玻璃

  • 没有玻璃Méiyǒu 玻璃 thanh 2

    Không có 玻璃

Kết hợp thường gặp

  • 很玻璃很 玻璃 thanh 5

    很 玻璃

  • 非常玻璃非常 玻璃 thanh 5

    非常 玻璃

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.