Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ, 儿 (er) là hậu âm Bắc Kinh (儿化音), khi phát âm hợp nhất với 玩 thành wánr. Ở miền Nam Trung Quốc thường dùng 玩 不 带儿.
Câu ví dụ
- 我们去玩儿吧
Chúng ta đi chơi nhé
- 孩子们在玩儿
Đứa trẻ đang chơi
- 玩儿游戏
chơi game
- 玩儿得开心
chơi vui vẻ
Kết hợp thường gặp
- 出去玩儿
đi chơi bên ngoài
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.