Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiànjì

Nghĩa tiếng Việt

biểu diễn tài nghệ, trổ tài

Âm Hán Việt

hiến kĩ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con chó)

13 nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này dùng để chỉ việc thể hiện kỹ năng, tài nghệ trước công chúng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiến kĩ

Từng chữ

  • hiếndâng, tặng, hiến; dâng biểu; bày tỏ; người hiền tài
  • kỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 街头艺人们正在广场上献技。Jiētóu yìrénmen zhèngzài guǎngchǎng shàng xiànjì thanh 1

    Các nghệ sĩ đường phố đang biểu diễn tài nghệ trên quảng trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.