Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fàn*zuì

Nghĩa tiếng Việt

tội phạm

Âm Hán Việt

phạm tội

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

5 nét

Bộ: (mắt lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng giới từ kết hợp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phạm tội

Từng chữ

  • phạmxâm phạm, phạm phải, mắc phải; phạm nhân
  • tộitội lỗi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tội phạm.

Câu ví dụ

  • rèn thanh 4 thanh 2fàn thanh 4zuì thanh 4xíng thanh 2wéi thanh 2dōu thanh 1huì thanh 4shòu thanh 4dào thanh 4 thanh 3 thanh 4de thanh 5chéng thanh 2fá. thanh 2

    Bất kỳ hành vi phạm tội nào cũng đều sẽ bị pháp luật trừng phạt.

  • jǐng thanh 3chá thanh 2zhèng thanh 4zài thanh 4diào thanh 4chá thanh 2zhè thanh 4 thanh 3yán thanh 2zhòng thanh 4de thanh 5fàn thanh 4zuì thanh 4àn thanh 4jiàn. thanh 4

    Cảnh sát đang điều tra vụ án phạm tội nghiêm trọng này.

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1duō thanh 1xué thanh 2 thanh 2 thanh 3 thanh 4zhī thanh 1shi, thanh 5yuǎn thanh 3 thanh 2fàn thanh 4zuì. thanh 4

    Chúng ta nên học hỏi nhiều kiến thức pháp luật để tránh xa tội phạm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.