Từ vựng tiếng Trung
xī*shēng

Nghĩa tiếng Việt

hy sinh; sự hy sinh

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hy sinh; sự hy sinh.

Câu ví dụ

  • 这个牺牲很重要Zhège 牺牲 hěn zhòngyào thanh 4

    Hy sinh; sự hy sinh này rất quan trọng

  • 他们牺牲了Tāmen 牺牲le thanh 1

    Họ đã hy sinh; sự hy sinh

  • 关于牺牲Guānyú 牺牲 thanh 1

    Về hy sinh; sự hy sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.