Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nói về sản phẩm đặc trưng của vùng. Phân biệt 特产 (đặc sản - vùng) vs 礼品 (quà tặng).
Câu ví dụ
- 当地特产
Đặc sản địa phương
- 买特产
Mua đặc sản
- 四川特产
Đặc sản Tứ Xuyên
- 这是我们的特产
Đây là đặc sản của chúng tôi
Kết hợp thường gặp
- 土特产
đặc sản địa phương (thổ sản)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.