Từ vựng tiếng Trung
tè*chǎn

Nghĩa tiếng Việt

đặc sản (sản phẩm đặc trưng của một vùng)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trâu, bò)

10 nét

Bộ: (sinh, sống)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về sản phẩm đặc trưng của vùng. Phân biệt 特产 (đặc sản - vùng) vs 礼品 (quà tặng).

Câu ví dụ

  • 当地特产Dāngdì tèchǎn thanh 1

    Đặc sản địa phương

  • 买特产mǎi tèchǎn thanh 3

    Mua đặc sản

  • 四川特产Sìchuān tèchǎn thanh 4

    Đặc sản Tứ Xuyên

  • 这是我们的特产Zhè shì wǒmen de tèchǎn thanh 4

    Đây là đặc sản của chúng tôi

Kết hợp thường gặp

  • 土特产tǔ tèchǎn thanh 3

    đặc sản địa phương (thổ sản)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.