Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
piàn*miàn

Nghĩa tiếng Việt

phiến diện, một chiều, phiến trí

Âm Hán Việt

phiến diện, miến

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mảnh)

4 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như quan điểm, nhận thức

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phiến diện, miến

Từng chữ

  • phiếntấm
  • diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Phiến diện (piànmiàn) nghĩa đen là "một phía", dùng khi đánh giá/vận dụng không đa chiều. Ví dụ: 片面强调 (nhấn mạnh một chiều). Từ tương đồng: 主观 (zhǔguān) - chủ quan; 客观 (kèguān) - khách quan.

Câu ví dụ

  • 这种看法太片面了。Zhè zhǒng kànfǎ tài piànmiàn le. thanh 4

    Cách nhìn này quá phiến diện.

  • 我们不能只听片面的话。Wǒmen bùnéng zhǐ tīng piànmiàn de huà. thanh 3

    Chúng ta không thể chỉ nghe lời nói một chiều.

Kết hợp thường gặp

  • 片面之词piànmiàn zhī cí thanh 4

    lời nói một chiều, phiến trí chi từ

  • 片面理解piànmiàn lǐjiě thanh 4

    hiểu một chiều, hiểu phiến diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.