Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyXưng hô ông nội (bên nội họ). Ông ngoại 是 外公 (wàigōng) hoặc 姥爷 (lǎoyé).
Câu ví dụ
- 这是我爷爷
Đây là ông nội tôi
- 爷爷很老了
Ông nội đã rất già
- 和爷爷住
sống cùng ông nội
- 爷爷在休息
Ông nội đang nghỉ ngơi
Kết hợp thường gặp
- 爷爷奶奶
ông bà
- 爷爷
ông nội
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.