Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bào*zhà爆

Nghĩa tiếng Việt

nổ tung

Âm Hán Việt

bạo tạc

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

19 nét

Bộ: 火 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm vị ngữ biểu thị hành động nổ hoặc làm danh từ chỉ sự bùng nổ thông tin, dân số

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bạo tạc

Từng chữ

  • 爆bạonổ, toé lửa
  • 炸tạcnổ tung

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ nổ tung.

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个gè thanh 4废fèi thanh 4弃qì thanh 4的de thanh 5车chē thanh 1库kù thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5爆bào thanh 4炸zhà. thanh 4。

    Nhà kho bỏ hoang đó đã xảy ra vụ nổ.

  • 气qì thanh 4球qiú thanh 2吹chuī thanh 1得de thanh 5太tài thanh 4大dà thanh 4可kě thanh 3能néng thanh 2会huì thanh 4爆bào thanh 4炸zhà. thanh 4。

    Bong bóng thổi to quá có thể sẽ bị nổ.

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4调diào thanh 4查chá thanh 2爆bào thanh 4炸zhà thanh 4的de thanh 5原yuán thanh 2因yīn. thanh 1。

    Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ nổ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.