Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ loài chim én
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
yến tử
Từng chữ
- 燕yếncon chim én
- 子tửcon; cái
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTên loài chim én (Hirundinidae).
Câu ví dụ
- 春天燕子飞回来了
Mùa xuân chim én bay trở lại
- 屋檐下有燕子窝
Dưới mái nhà có tổ én
- 燕子在空中飞舞
Chim én đang bay múa trong bầu trời
Kết hợp thường gặp
- 燕子窝
tổ én
- 燕子飞
chim én bay
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.