Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTên loài chim én (Hirundinidae).
Câu ví dụ
- 春天燕子飞回来了
Mùa xuân chim én bay trở lại
- 屋檐下有燕子窝
Dưới mái nhà có tổ én
- 燕子在空中飞舞
Chim én đang bay múa trong bầu trời
Kết hợp thường gặp
- 燕子窝
tổ én
- 燕子飞
chim én bay
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.