Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xī*huǒ

Nghĩa tiếng Việt

tắt máy, dập lửa

Âm Hán Việt

tức hỏa

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

14 nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cho động cơ xe hoặc bếp lửa khi ngừng hoạt động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tức hỏa

Từng chữ

  • tứcdập lửa, tắt lửa
  • hỏalửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho xe cộ (tắt máy) hoặc hỏa hoạn (dập lửa). Trong bối cảnh xe, '熄火' chỉ động cơ chết giữa chừng. Hán-Việt 'tức' (dập) + 'hoả' (lửa).

Câu ví dụ

  • 汽车熄火了,需要重新启动Qìchē xīhuǒ le, xūyào chóngxīn qǐdòng thanh 4

    Xe hơi tắt máy rồi, cần khởi động lại

  • 长时间怠速会导致发动机熄火Cháng shíjiǎn dàisù huì dǎozhì fādòngjī xīhuǒ thanh 2

    Chạy không tải quá lâu sẽ làm động cơ tắt máy

  • 快没油了,车子可能会熄火Kuài méiyóu le, chēzi kěnéng huì xīhuǒ thanh 4

    Sắp hết xăng rồi, xe có thể tắt máy

  • 汽车突然熄火了Xiāofángyuán hěn kuài xīmiè le dàhuǒ thanh 1

    Lính cứu hỏa nhanh chóng dập tắt đám cháy lớn

Kết hợp thường gặp

  • 汽车熄火qìchē xīhuǒ thanh 4

    xe tắt máy

  • 发动机熄火fādòngjī xīhuǒ thanh 1

    động cơ tắt máy

  • 熄灭xīmiè thanh 1

    dập tắt

  • 意外熄火yìwài xīhuǒ thanh 4

    tắt máy bất ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.