Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa照办 mang sắc thái phục tùng hoặc chấp hành, thường dùng trong văn nói lẫn văn viết hành chính; có thể ngầm ý thiếu chủ động.
Câu ví dụ
- 请按规定照办
Vui lòng làm đúng theo quy định
- 上级命令下来,我们就照办
Khi cấp trên ra lệnh, chúng tôi làm theo
- 他说怎么做我就照办
Anh ấy nói làm thế nào thì tôi làm theo như vậy
- 照办,不得有误
Hãy làm theo, không được sai sót
Kết hợp thường gặp
- 一律照办
nhất loạt thi hành theo
- 照章照办
làm đúng theo điều lệ
- 依法照办
làm đúng theo pháp luật
- 照办执行
thi hành theo đúng quy định
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.