Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rè*qì*qiú热

Nghĩa tiếng Việt

khinh khí cầu (từ ghép: 热 'nóng' + 气 'khí/hơi' + 球 'quả cầu' — quả cầu nóng bay lên nhờ khí nóng)

Âm Hán Việt

nhiệt khí cầu

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

10 nét

Bộ: 气 (không khí)

4 nét

Bộ: 玉 (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ phương tiện bay khinh khí cầu, thường đi với lượng từ 个 hoặc 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiệt khí cầu

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 气khíkhí, hơi
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

热气球 là 'khinh khí cầu', khác với 飞机 'máy bay'. Thường dùng trong du lịch và thể thao mạo hiểm.

Câu ví dụ

  • 我们坐热气球去看日出Wǒmen zuò rèqìqiú qù kàn rìchū thanh 3

    Chúng tôi ngồi khinh khí cầu đi xem mặt trời mọc

  • 热气球在空中飘得很高Rèqìqiú zài kōngzhōng piāo de hěn gāo thanh 4

    Khinh khí cầu bay lơ lửng rất cao trên bầu trời

  • 我想体验一次坐热气球Wǒ xiǎng tǐyàn yīcì zuò rèqìqiú thanh 3

    Tôi muốn trải nghiệm ngồi khinh khí cầu một lần

  • 土耳其有很多热气球Tǔ'ěrqí yǒu hěnduō rèqìqiú thanh 3

    Thổ Nhĩ Kỳ có rất nhiều khinh khí cầu

Kết hợp thường gặp

  • 坐热气球zuò rèqìqiú thanh 4

    ngồi khinh khí cầu

  • 热气球节rèqìqiú jié thanh 4

    lễ hội khinh khí cầu

  • 热气球旅行rèqìqiú lǚxíng thanh 4

    du lịch bằng khinh khí cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.