Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
fánnǎo

Nghĩa tiếng Việt

lo lắng

Âm Hán Việt

phiền não

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm tính từ miêu tả tâm trạng hoặc làm danh từ chỉ những điều lo nghĩ trong cuộc sống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phiền não

Từng chữ

  • phiềnbuồn rầu, phiền muộn
  • nãobực, tức, cáu; buồn phiền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • měi thanh 3 thanh 4rén thanh 2dōu thanh 1yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 3de thanh 5fán thanh 2nǎo. thanh 3

    Mỗi người đều có nỗi phiền muộn của riêng mình.

  • bié thanh 2wèi thanh 4xiǎo thanh 3shì thanh 4fán thanh 2nǎo, thanh 3kāi thanh 1xīn thanh 1 thanh 4diǎn. thanh 3

    Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ, hãy vui vẻ lên một chút.

  • tīng thanh 1yīn thanh 1yuè thanh 4 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1 thanh 3wàng thanh 4 thanh 4fán thanh 2nǎo. thanh 3

    Nghe nhạc có thể giúp tôi quên đi phiền muộn.

Kết hợp thường gặp

  • 令人烦恼
  • 烦恼的事
  • 消除烦恼
  • 烦恼不已
  • 毫无烦恼

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.