Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yān*xūn
huǒ*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

khói ám lửa đốt, ám khói

Âm Hán Việt

yên huân hỏa liệu

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (lửa)

14 nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (lửa)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm tính từ miêu tả trạng thái bị khói ám đen hoặc môi trường nóng bức, ngột ngạt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

yên huân hỏa liệu

Từng chữ

  • yênkhói; thuốc lá
  • huânhun lửa
  • hỏalửa
  • liệucháy lan ra

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 厨房里烟熏火燎的,很难受。Chúfáng lǐ yānxūn huǒliǎo de, hěn nánshòu. thanh 2
  • 他的脸被烟熏火燎得黑漆漆的。Tā de liǎn bèi yānxūn huǒliǎo dé hēiqīqī de. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.