Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhà*yào

Nghĩa tiếng Việt

thuốc nổ

Âm Hán Việt

tạc dược

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như chế tạo, vận chuyển hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tạc dược

Từng chữ

  • tạcnổ tung
  • dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thuốc nổ.

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1rén thanh 2men thanh 5yòng thanh 4zhà thanh 4yào thanh 4kāi thanh 1shān thanh 1xiū thanh 1lù. thanh 4

    Các công nhân dùng thuốc nổ để phá núi làm đường.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3xīn thanh 1xíng thanh 2zhà thanh 4yào thanh 4de thanh 5wēi thanh 1 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 4dà. thanh 4

    Sức mạnh của loại thuốc nổ mới này vô cùng to lớn.

  • yán thanh 2jìn thanh 4xié thanh 2dài thanh 4zhà thanh 4yào thanh 4děng thanh 3wēi thanh 1xiǎn thanh 3 thanh 4pǐn thanh 3chéng thanh 2zuò thanh 4 thanh 4tiě. thanh 3

    Nghiêm cấm mang theo thuốc nổ và các vật phẩm nguy hiểm khác khi đi tàu điện ngầm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.