Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hỏa thành nham
Từng chữ
- 火hỏalửa
- 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
- 岩nhamnúi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đá
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这种石头是火成岩。
Loại đá này là đá magma.
- 火成岩是由岩浆冷却形成的。
Đá magma được hình thành do dung nham nguội đi.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.