Từ vựng tiếng Trung
jī*huó

Nghĩa tiếng Việt

kích hoạt, làm hoạt động

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kỹ thuật (kích hoạt tài khoản, phần mềm) hoặc kinh doanh (kích hoạt thị trường).

Câu ví dụ

  • thanh 1huó thanh 2zhàng thanh 4 thanh 4

    Kích hoạt tài khoản

  • thanh 1huó thanh 2le thanh 5shì thanh 4chǎng thanh 3

    Kích hoạt thị trường

  • thanh 1huó thanh 2qián thanh 2néng thanh 2

    Kích hoạt tiềm năng

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1huó thanh 2shì thanh 4chǎng thanh 3

    kích hoạt thị trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.