Từ vựng tiếng Trung
gǔn*dòng

Nghĩa tiếng Việt

lăn, cuộn (dữ liệu, quảng cáo)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho dữ liệu, quảng cáo, hoặc thông tin chạy/cuộn trên màn hình.

Câu ví dụ

  • 屏幕在滚动Píngmù zài gǔndòng thanh 2

    Màn hình đang cuộn

  • 滚动更新Gǔndòng gēngxīn thanh 3

    Cập nhật theo dạng lăn

  • 股票滚动信息Gǔpiào gǔndòng xìnxī thanh 3

    Thông tin cổ phiếu chạy liên tục

Kết hợp thường gặp

  • 滚动显示gǔndòng xiǎnshì thanh 3

    hiển thị lăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.