Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huá*tī

Nghĩa tiếng Việt

Hoạt thê — cầu trượt (đồ chơi trẻ em); cái máng trượt.

Âm Hán Việt

hoạt thê

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (gỗ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 玩 (chơi) hoặc 坐 (ngồi) trong ngữ cảnh khu vui chơi trẻ em

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoạt thê

Từng chữ

  • hoạtlưu thông, không ngừng; trơn, nhẵn; khôi hài, hài hước
  • thêcái thang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ thông dụng trong ngữ cảnh sân chơi và công viên nước; 水上滑梯 là máng trượt nước ở khu vui chơi.

Câu ví dụ

  • 孩子们喜欢玩滑梯Háizimen xǐhuān wán huátī thanh 2

    Bọn trẻ thích chơi cầu trượt

  • 公园里有一个大滑梯Gōngyuán lǐ yǒu yī gè dà huátī thanh 1

    Trong công viên có một cầu trượt lớn

  • 她带女儿去玩滑梯Tā dài nǚ'ér qù wán huátī thanh 1

    Cô ấy đưa con gái đi chơi cầu trượt

  • 滑梯的坡度很陡Huátī de pōdù hěn dǒu thanh 2

    Độ dốc của cầu trượt rất cao

Kết hợp thường gặp

  • 玩滑梯wán huátī thanh 2

    chơi cầu trượt

  • 儿童滑梯értóng huátī thanh 2

    cầu trượt trẻ em

  • 水上滑梯shuǐshàng huátī thanh 3

    máng trượt nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.