Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yóu*lǎn

Nghĩa tiếng Việt

đi tham quan

Âm Hán Việt

du lãm

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ địa điểm du lịch hoặc danh lam thắng cảnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

du lãm

Từng chữ

  • dubơi dưới nước
  • lãmxem, ngắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đi tham quan

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4huà thanh 4xià thanh 4 thanh 4yuè thanh 4 thanh 4běi thanh 3jīng thanh 1yóu thanh 2lǎn thanh 3wàn thanh 4 thanh 3cháng thanh 2chéng. thanh 2

    Chúng tôi lên kế hoạch tháng sau đi Bắc Kinh tham quan Vạn Lý Trường Thành.

  • zuò thanh 4chuán thanh 2yóu thanh 2lǎn thanh 3 thanh 2jiāng thanh 1 thanh 3 thanh 3xīn thanh 1shǎng thanh 3dào thanh 4jué thanh 2měi thanh 3de thanh 5shān thanh 1shuǐ. thanh 3

    Đi thuyền tham quan sông Li có thể thưởng ngoạn phong cảnh sơn thủy tuyệt mỹ.

  • yóu thanh 2 thanh 4men thanh 5huā thanh 1le thanh 5 thanh 1zhěng thanh 3tiān thanh 1de thanh 5shí thanh 2jiān thanh 1lái thanh 2yóu thanh 2lǎn thanh 3 thanh 4gōng. thanh 1

    Các du khách đã dành cả ngày để tham quan Cố Cung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.