Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho nguồn gốc sâu xa, thường là lịch sử, văn hóa, mối quan hệ. Hán-Việt 'uyên nguyên' là từ gốc.
Câu ví dụ
- 历史渊源
Nguồn gốc lịch sử
- 两国文化有很深的渊源
Hai nước văn hóa có nguồn gốc rất sâu xa
- 这个词的渊源很复杂
Nguồn gốc của từ này rất phức tạp
- 了解渊源
Hiểu nguồn gốc
- 有渊源
có nguồn gốc/duyên
Kết hợp thường gặp
- 文化渊源
nguồn gốc văn hóa
- 深厚渊源
nguồn gốc sâu xa
- 渊源流长
nguồn gốc lâu dài
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.