Từ vựng tiếng Trung
qīng*jìng

Nghĩa tiếng Việt

yên tĩnh, tĩnh lặng

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (xanh)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Yên tĩnh, không ồn ào.

Câu ví dụ

  • 我喜欢清静的地方。Wǒ xǐhuān qīngjìng de dìfāng. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 清静环境 thanh 5
  • 清静角落 thanh 5
  • 图个清静 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.