Từ vựng tiếng Trung
qīng*dān

Nghĩa tiếng Việt

danh sách chi tiết, bảng kê

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (tám)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho danh sách đồ đạc, việc cần làm, hàng hóa.

Câu ví dụ

  • 请给我一份购物清单。Qǐng gěi wǒ yí fèn gòuwù qīngdān. thanh 3

    Vui lòng cho tôi danh sách mua sắm.

  • 我列了一个待办事项清单。Wǒ liè le yíge dàibàn shìxiàng qīngdān. thanh 3

    Tôi đã lập danh sách việc cần làm.

  • 这是所有物品的清单。Zhè shì suǒyǒu wùpǐn de qīngdān. thanh 4

    Đây là danh sách tất cả đồ vật.

  • 请按照清单检查行李。Qǐng ànzhào qīngdān jiǎnchá xíngli. thanh 3

    Vui lòng kiểm tra hành lý theo danh sách.

Kết hợp thường gặp

  • 购物清单gòuwù qīngdān thanh 4

    danh sách mua sắm

  • 任务清单rènwu qīngdān thanh 4

    danh sách nhiệm vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.