Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từ消防 là danh từ hoặc động từ chỉ hoạt động phòng cháy chữa cháy. Hán-Việt 'tiêu' (消 - tiêu diệt/tiêu tan) + 'phòng' (防 - phòng ngừa) = tiêu diệt và phòng ngừa lửa. Dùng cho đội cứu hỏa, thiết bị, quy định an toàn. Trong ngữ cảnh an toàn, '消防安全' là an toàn PCCC.
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.