Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi*bá

Nghĩa tiếng Việt

độ cao so với mực nước biển

Âm Hán Việt

hải bạt

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thông số địa lý, đứng trước số liệu cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải bạt

Từng chữ

  • hảibiển
  • bạtcạy, nạy, đẩy, gảy; nhổ (cây); rút ra; đề bạt (chọn lấy một người)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zuò thanh 4shān thanh 1de thanh 5hǎi thanh 3 thanh 2yǒu thanh 3sān thanh 1qiān thanh 1duō thanh 1 thanh 3

    Độ cao so với mực nước biển của ngọn núi này là hơn ba nghìn mét.

  • zài thanh 4hǎi thanh 3 thanh 2hěn thanh 3gāo thanh 1de thanh 5 thanh 4fang thanh 5 thanh 1 thanh 1huì thanh 4 thanh 3jiào thanh 4kùn thanh 4nan thanh 5

    Ở những nơi có độ cao so với mực nước biển rất cao, việc hô hấp sẽ khá khó khăn.

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5píng thanh 2jūn thanh 1hǎi thanh 3 thanh 2zhǐ thanh 3yǒu thanh 3 thanh 3shí thanh 2 thanh 3

    Độ cao trung bình so với mực nước biển ở đây chỉ có năm mươi mét.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.