Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaPhê phán tính nóng vội, không kiên nhẫn, thích thể hiện, thiếu nền tảng.
Câu ví dụ
- 年轻人不要太浮躁
Người trẻ đỡ quá bốc đồng
- 性格浮躁
tính tình bốc đồng
- 克服浮躁的心态
Vượt qua tâm lý bốc đồng
Kết hợp thường gặp
- 浮躁的心
trái tim bốc đồng
- 浮躁不安
bồn chồn nôn nả
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.