Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ vùng đất mà sông chảy qua. Thường đi với tên sông: 长江流域, 黄河流域. Trong địa lý, thủy văn học thường dùng.
Câu ví dụ
- 长江流域
Lưu vực sông Dương Tử
- 黄河流域文明
Văn minh lưu vực sông Hoàng Hà
- 珠江流域
Lưu vực sông Châu Giang
- 流域面积
Diện tích lưu vực
Kết hợp thường gặp
- 黄河流域
lưu vực sông Hoàng Hà
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.