Từ vựng tiếng Trung
liú*rù

Nghĩa tiếng Việt

chảy vào, dòng chảy đi vào

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho nước, vốn, dòng chảy đi vào một nơi.

Câu ví dụ

  • 河水流入大海。Héshuǐ liúrù dàhǎi. thanh 2

    Nước sông chảy ra biển lớn.

  • 大量外资流入市场。Dàliàng wàizī liúrù shìchǎng. thanh 4

    Lượng vốn ngoại lớn chảy vào thị trường.

  • 雨水流入下水道。Yǔshuǐ liúrù xiàshuǐdào. thanh 3

    Nước mưa chảy vào cống rãnh.

  • 血液从心脏流入全身。Xuèyè cóng xīnzàng liúrù quánshēn. thanh 4

    Máu từ tim chảy đi khắp cơ thể.

Kết hợp thường gặp

  • 资金流入zījīn liúrù thanh 1

    vốn chảy vào

  • liú thanh 2 thanh 4 thanh 2zhōng thanh 1

    chảy vào sông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.