Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qià洽
tán谈

Nghĩa tiếng Việt

đàm phán

Âm Hán Việt

hiệp đàm

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn phong trang trọng, thương mại, đi với giới từ 跟 hoặc 与

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiệp đàm

Từng chữ

  • 洽hiệpsông Hợp
  • 谈đàmbàn bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1将jiāng thanh 1与yǔ thanh 3外wài thanh 4商shāng thanh 1洽qià thanh 4谈tán thanh 2出chū thanh 1口kǒu thanh 3业yè thanh 4务wù thanh 4。

    Ngày mai chúng tôi sẽ đàm phán nghiệp vụ xuất khẩu với thương nhân nước ngoài.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1代dài thanh 4表biǎo thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4室shì thanh 4洽qià thanh 4谈tán thanh 2合hé thanh 2作zuò thanh 4细xì thanh 4节jié thanh 2。

    Đại diện hai bên đang đàm phán chi tiết hợp tác trong phòng họp.

  • 许xǔ thanh 3多duō thanh 1企qǐ thanh 3业yè thanh 4代dài thanh 4表biǎo thanh 3前qián thanh 2来lái thanh 2洽qià thanh 4谈tán thanh 2投tóu thanh 2资zī thanh 1项xiàng thanh 4目mù thanh 4。

    Nhiều đại diện doanh nghiệp đã đến để đàm phán về các dự án đầu tư.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.